修 - TU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tu sửa

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: おさ.める,  おさ.まる

Âm On: シュウ,  シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 攸 彡

Gợi ý cách nhớ: Bị người (亻) cầm gậy (丨) đánh (攵) nên tóc (彡) tai phải tu sửa (修) lại

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

修 - TU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tu sửa

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: おさ.める,  おさ.まる

Âm On: シュウ,  シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 攸 彡

Gợi ý cách nhớ: Bị người (亻) cầm gậy (丨) đánh (攵) nên tóc (彡) tai phải tu sửa (修) lại

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

修