珍 - TRÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quý hiếm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: めずら.しい,  たから

Âm On: チン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 王 人 彡

Gợi ý cách nhớ: Vua (王) là người (人) có tóc đuôi sam (彡) quý hiếm (珍) nhất

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

珍 - TRÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quý hiếm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: めずら.しい,  たから

Âm On: チン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 王 人 彡

Gợi ý cách nhớ: Vua (王) là người (人) có tóc đuôi sam (彡) quý hiếm (珍) nhất

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

珍