途 - ĐỒ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con đường

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: みち

Âm On: ト

Cấu tạo từ các bộ thủ: 余 辶

Gợi ý cách nhớ: Mang dư (余) tiền để đi xa (辶) trên con đường (途)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

途 - ĐỒ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con đường

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: みち

Âm On: ト

Cấu tạo từ các bộ thủ: 余 辶

Gợi ý cách nhớ: Mang dư (余) tiền để đi xa (辶) trên con đường (途)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

途