鏡 - KÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kính, gương

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 19

Âm Kun: かがみ

Âm On: キョウ,  ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 竟

Gợi ý cách nhớ: Tên trộm vàng (金) âm (音) thầm chân chạy (儿) qua cửa kính (鏡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

鏡 - KÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kính, gương

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 19

Âm Kun: かがみ

Âm On: キョウ,  ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 竟

Gợi ý cách nhớ: Tên trộm vàng (金) âm (音) thầm chân chạy (儿) qua cửa kính (鏡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

鏡