境 - CẢNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cảnh giới

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: さかい

Âm On: キョウ,  ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 土 竟

Gợi ý cách nhớ: Trên mặt đất (土) âm (音) thầm chân chạy (儿) đi cảnh giới (境)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

境 - CẢNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cảnh giới

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: さかい

Âm On: キョウ,  ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 土 竟

Gợi ý cách nhớ: Trên mặt đất (土) âm (音) thầm chân chạy (儿) đi cảnh giới (境)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

境