我 - NGÃ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bản ngã

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: われ,  わ,  わ.が-,  わが-

Âm On: ガ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 戈 亅

Gợi ý cách nhớ: Tay (手) đẩy qua (戈) là ngã (我)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

我 - NGÃ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bản ngã

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: われ,  わ,  わ.が-,  わが-

Âm On: ガ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 戈 亅

Gợi ý cách nhớ: Tay (手) đẩy qua (戈) là ngã (我)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

我