看 - KHÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khán giả

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: み.る

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 手 目

Gợi ý cách nhớ: Khán giả (看) vỗ tay (手) mắt (目) xem chăm chú

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

看 - KHÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khán giả

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: み.る

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 手 目

Gợi ý cách nhớ: Khán giả (看) vỗ tay (手) mắt (目) xem chăm chú

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

看