銘 - MINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khắc tên

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: メイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 名

Gợi ý cách nhớ: Khắc tên (銘) bảng vàng (金) lưu danh (名) muôn thuở

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

銘 - MINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khắc tên

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: メイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 名

Gợi ý cách nhớ: Khắc tên (銘) bảng vàng (金) lưu danh (名) muôn thuở

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

銘