妙 - DIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kỳ diệu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: たえ

Âm On: ミョウ,  ビョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 少

Gợi ý cách nhớ: Phụ nữ (女) có thể sống thiếu (少) tiền thì thật kỳ diệu (妙)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

妙 - DIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kỳ diệu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: たえ

Âm On: ミョウ,  ビョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 少

Gợi ý cách nhớ: Phụ nữ (女) có thể sống thiếu (少) tiền thì thật kỳ diệu (妙)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

妙