鉱 - KHOÁNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khoáng sản

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: あらがね

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 広

Gợi ý cách nhớ: Vàng (金) nói rộng (広) ra là khoáng sản (鉱)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

鉱 - KHOÁNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khoáng sản

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: あらがね

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 広

Gợi ý cách nhớ: Vàng (金) nói rộng (広) ra là khoáng sản (鉱)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
鉱