払 - PHẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trả tiền

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: はら.う,  -はら.い,  -ばら.い

Âm On: フツ,  ヒツ,  ホツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 厶

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) cầm 4 (ム) triệu đi trả tiền (払)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

払 - PHẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trả tiền

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: はら.う,  -はら.い,  -ばら.い

Âm On: フツ,  ヒツ,  ホツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 厶

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) cầm 4 (ム) triệu đi trả tiền (払)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
払