拡 - KHUẾCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khuếch đại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: ひろ.がる,  ひろ.げる,  ひろ.める

Âm On: カク,  コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 広

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) mở rộng (広) khuếch đại (拡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

拡 - KHUẾCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khuếch đại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: ひろ.がる,  ひろ.げる,  ひろ.める

Âm On: カク,  コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 広

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) mở rộng (広) khuếch đại (拡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
拡