射 - XẠ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bắn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: い.る,  さ.す,  う.つ

Âm On: シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 身 寸

Gợi ý cách nhớ: Bản thân (身) rất thốn (寸) khi bị bắn (射)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

射 - XẠ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bắn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: い.る,  さ.す,  う.つ

Âm On: シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 身 寸

Gợi ý cách nhớ: Bản thân (身) rất thốn (寸) khi bị bắn (射)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
射