謝 - TẠ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cảm tạ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: あやま.る

Âm On: シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 射

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) như tên bắn (射) là lời cảm tạ (謝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

謝 - TẠ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cảm tạ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: あやま.る

Âm On: シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 射

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) như tên bắn (射) là lời cảm tạ (謝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
謝