釘 - ĐINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái đinh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: くぎ

Âm On: テイ,  チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 丁

Gợi ý cách nhớ: Đinh (釘) vàng (金) thì vẫn là đinh (丁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

釘 - ĐINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái đinh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: くぎ

Âm On: テイ,  チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 丁

Gợi ý cách nhớ: Đinh (釘) vàng (金) thì vẫn là đinh (丁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

釘