蹟 - TÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kỳ tích

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 18

Âm Kun: あと

Âm On: セキ,  シャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 責

Gợi ý cách nhớ: Chân (足) cầu thủ có trách nhiệm (責) tạo nên kì tích (蹟)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

蹟 - TÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kỳ tích

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 18

Âm Kun: あと

Âm On: セキ,  シャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 責

Gợi ý cách nhớ: Chân (足) cầu thủ có trách nhiệm (責) tạo nên kì tích (蹟)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

蹟