訂 - ĐÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đính chính

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ただ.す

Âm On: テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 丁

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) chắc như đinh (丁) không cần đính chính (訂)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

訂 - ĐÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đính chính

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ただ.す

Âm On: テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 丁

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) chắc như đinh (丁) không cần đính chính (訂)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

訂