重 - TRỌNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nặng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: え,  おも.い,  おも.り,  おも.なう,  かさ.ねる,  かさ.なる,  おも

Âm On: ジュウ,  チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 千 里

Gợi ý cách nhớ: Dàn hoa thiên (千) lý (里) rất nặng (重)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

重 - TRỌNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nặng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: え,  おも.い,  おも.り,  おも.なう,  かさ.ねる,  かさ.なる,  おも

Âm On: ジュウ,  チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 千 里

Gợi ý cách nhớ: Dàn hoa thiên (千) lý (里) rất nặng (重)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

重