運 - VẬN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vận động, vận mệnh

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: はこ.ぶ

Âm On: ウン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 軍 辶

Gợi ý cách nhớ: Quân đội (軍) đi xa (辶) để vận chuyển (運) hàng hóa

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

運 - VẬN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vận động, vận mệnh

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: はこ.ぶ

Âm On: ウン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 軍 辶

Gợi ý cách nhớ: Quân đội (軍) đi xa (辶) để vận chuyển (運) hàng hóa

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

運