静 - TĨNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Yên tĩnh

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: しず-,  しず.か,  しず.まる,  しず.める

Âm On: セイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 青 爭 争

Gợi ý cách nhớ: Bầu trời xanh (青) không còn chiến tranh (争) thật tĩnh lặng (静)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

静 - TĨNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Yên tĩnh

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: しず-,  しず.か,  しず.まる,  しず.める

Âm On: セイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 青 爭 争

Gợi ý cách nhớ: Bầu trời xanh (青) không còn chiến tranh (争) thật tĩnh lặng (静)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

静