晴 - TÌNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trời trong, nắng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: は.れる,  は.れ,  は.れ-,  -ば.れ,  は.らす

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 青

Gợi ý cách nhớ: Ngày (日) trong xanh (青) là trời nắng (晴)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

晴 - TÌNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trời trong, nắng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: は.れる,  は.れ,  は.れ-,  -ば.れ,  は.らす

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 青

Gợi ý cách nhớ: Ngày (日) trong xanh (青) là trời nắng (晴)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

晴