酢 - TẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giấm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: す

Âm On: サク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 酉 乍

Gợi ý cách nhớ: Giờ Dậu (酉) Ép (乍) rượu thành giấm (酢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

酢 - TẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giấm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: す

Âm On: サク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 酉 乍

Gợi ý cách nhớ: Giờ Dậu (酉) Ép (乍) rượu thành giấm (酢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
酢