乱 - LOẠN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hỗn loạn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: みだ.れる,  みだ.る,  みだ.す,  みだ,  おさ.める,  わた.る

Âm On: ラン,  ロン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 舌 乙

Gợi ý cách nhớ: Lưỡi (舌) định nói chữ L(L) loạn (乱)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

乱 - LOẠN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hỗn loạn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: みだ.れる,  みだ.る,  みだ.す,  みだ,  おさ.める,  わた.る

Âm On: ラン,  ロン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 舌 乙

Gợi ý cách nhớ: Lưỡi (舌) định nói chữ L(L) loạn (乱)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
乱