簡 - GIẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đơn giản

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 18

Âm Kun: えら.ぶ,  ふだ

Âm On: カン,  ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 間

Gợi ý cách nhớ: Trồng cây trúc (竹) rất mất thời gian (間) chứ không đơn giản (簡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

簡 - GIẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đơn giản

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 18

Âm Kun: えら.ぶ,  ふだ

Âm On: カン,  ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 間

Gợi ý cách nhớ: Trồng cây trúc (竹) rất mất thời gian (間) chứ không đơn giản (簡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
簡