酉 - DẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giờ dậu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: とり

Âm On: ユウ

Gợi ý cách nhớ: Cảnh phía tây (西) đẹp nhất (一) vào giờ Dậu (酉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

酉 - DẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giờ dậu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: とり

Âm On: ユウ

Gợi ý cách nhớ: Cảnh phía tây (西) đẹp nhất (一) vào giờ Dậu (酉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

酉