洒 - SÁI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vẩy nước

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: すす.ぐ,  あら.う

Âm On: シャ,  ソン,  サイ,  セン,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 西

Gợi ý cách nhớ: Em THUỶ (氵) đi TÂY (西) về ăn mặc rất SÁI LẠC お洒落 (おしゃれ) - Sành điệu

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

洒 - SÁI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vẩy nước

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: すす.ぐ,  あら.う

Âm On: シャ,  ソン,  サイ,  セン,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 西

Gợi ý cách nhớ: Em THUỶ (氵) đi TÂY (西) về ăn mặc rất SÁI LẠC お洒落 (おしゃれ) - Sành điệu

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

洒