郵 - BƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bưu điện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 垂 邑

Gợi ý cách nhớ: Rủ (垂) Bồ (阝) xuống bưu điện (郵)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

郵 - BƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bưu điện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 垂 邑

Gợi ý cách nhớ: Rủ (垂) Bồ (阝) xuống bưu điện (郵)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

郵