郊 - GIAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ngoại ô

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 交 邑

Gợi ý cách nhớ: Giao lưu (交) với Bồ (阝) ở ngoại ô (郊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

郊 - GIAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ngoại ô

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 交 邑

Gợi ý cách nhớ: Giao lưu (交) với Bồ (阝) ở ngoại ô (郊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

郊