絞 - GIẢO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vắt, thắt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: しぼ.る,  し.める,  し.まる

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 交

Gợi ý cách nhớ: Các sợi tơ (糸) giao lưu (交) vắt thắt (絞) vào nhau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

絞 - GIẢO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vắt, thắt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: しぼ.る,  し.める,  し.まる

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 交

Gợi ý cách nhớ: Các sợi tơ (糸) giao lưu (交) vắt thắt (絞) vào nhau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

絞