斧 - PHỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái rìu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: おの

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 父 斤

Gợi ý cách nhớ: Bố (父) có 2 cái rìu (斤) (斧)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

斧 - PHỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái rìu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: おの

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 父 斤

Gợi ý cách nhớ: Bố (父) có 2 cái rìu (斤) (斧)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

斧