釜 - PHỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái nồi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: かま

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 父 金

Gợi ý cách nhớ: Bố (父) giấu vàng (金) trong cái nồi (釜)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

釜 - PHỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái nồi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: かま

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 父 金

Gợi ý cách nhớ: Bố (父) giấu vàng (金) trong cái nồi (釜)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

釜