近 - CẬN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gần

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: ちか.い

Âm On: キン,  コン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 斤 辶

Gợi ý cách nhớ: Cầm rìu (斤) bước đi (⻌) để CẬN (近) chiến

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

近 - CẬN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gần

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: ちか.い

Âm On: キン,  コン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 斤 辶

Gợi ý cách nhớ: Cầm rìu (斤) bước đi (⻌) để CẬN (近) chiến

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

近