糸 - MỊCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sợi tơ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: いと

Âm On: シ

Gợi ý cách nhớ: YÊU (幺) ma đè lên chân chú TIỂU (小) bẹp dí thành sợi tơ (糸)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

糸 - MỊCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sợi tơ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: いと

Âm On: シ

Gợi ý cách nhớ: YÊU (幺) ma đè lên chân chú TIỂU (小) bẹp dí thành sợi tơ (糸)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

糸