止 - CHỈ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dừng lại

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: と.まる,  -ど.まり,  と.める,  -と.める,  -ど.め,  とど.める,  とど.め,  とど.まる,  や.める,  や.む,  -や.む,  よ.す,  -さ.す,  -さ.し

Âm On: シ

Gợi ý cách nhớ: Đèn giao thông bên trên (上) còn 1 (丨) giây xanh, thì cần dừng lại (止) kẻo mất 4 củ

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

止 - CHỈ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dừng lại

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: と.まる,  -ど.まり,  と.める,  -と.める,  -ど.め,  とど.める,  とど.め,  とど.まる,  や.める,  や.む,  -や.む,  よ.す,  -さ.す,  -さ.し

Âm On: シ

Gợi ý cách nhớ: Đèn giao thông bên trên (上) còn 1 (丨) giây xanh, thì cần dừng lại (止) kẻo mất 4 củ

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

止