所 - SỞ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nơi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: ところ,  -ところ,  どころ,  とこ

Âm On: ショ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 戸 斤

Gợi ý cách nhớ: Phá cửa ( 戸) bằng Rìu (斤) để xây cơ SỞ (所) mới

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

所 - SỞ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nơi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: ところ,  -ところ,  どころ,  とこ

Âm On: ショ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 戸 斤

Gợi ý cách nhớ: Phá cửa ( 戸) bằng Rìu (斤) để xây cơ SỞ (所) mới

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

所