込 - NHẬP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đông đúc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: -こ.む,  こ.む,  こ.み,  -こ.み,  こ.める

Âm On:

Cấu tạo từ các bộ thủ: 入 辶

Gợi ý cách nhớ: Nhập (入) hàng phải đi xa (辶) nơi đông đúc (込)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

込 - NHẬP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đông đúc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: -こ.む,  こ.む,  こ.み,  -こ.み,  こ.める

Âm On:

Cấu tạo từ các bộ thủ: 入 辶

Gợi ý cách nhớ: Nhập (入) hàng phải đi xa (辶) nơi đông đúc (込)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
込