較 - GIÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: So sánh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: くら.べる

Âm On: カク,  コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 交

Gợi ý cách nhớ: Mang siêu xe (車) đi giao lưu (交) so sánh (較)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

較 - GIÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: So sánh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: くら.べる

Âm On: カク,  コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 交

Gợi ý cách nhớ: Mang siêu xe (車) đi giao lưu (交) so sánh (較)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
較