美 - MĨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đẹp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: うつく.しい

Âm On: ビ,  ミ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𦍌 大 羊

Gợi ý cách nhớ: Con dê (羊) to (大) là đẹp (美) nhất

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

美 - MĨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đẹp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: うつく.しい

Âm On: ビ,  ミ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𦍌 大 羊

Gợi ý cách nhớ: Con dê (羊) to (大) là đẹp (美) nhất

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
美