説 - THUYẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Diễn thuyết

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 14

Âm Kun: と.く

Âm On: セツ,  ゼイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 兌

Gợi ý cách nhớ: Tập nói (言) trước tivi (兌) để diễn thuyết (説)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

説 - THUYẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Diễn thuyết

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 14

Âm Kun: と.く

Âm On: セツ,  ゼイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 兌

Gợi ý cách nhớ: Tập nói (言) trước tivi (兌) để diễn thuyết (説)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
説