税 - THUẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiền thuế

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ゼイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 兌

Gợi ý cách nhớ: Bán lúa ( 禾) mua tivi (兌) phải nộp thuế (税)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

税 - THUẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiền thuế

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ゼイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 兌

Gợi ý cách nhớ: Bán lúa ( 禾) mua tivi (兌) phải nộp thuế (税)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
税