祝 - CHÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chúc mừng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: いわ.う

Âm On: シュク,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 礻 兄

Gợi ý cách nhớ: Chỉ thị (ネ) cho anh trai (兄) đi chúc (祝) Tết

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

祝 - CHÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chúc mừng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: いわ.う

Âm On: シュク,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 礻 兄

Gợi ý cách nhớ: Chỉ thị (ネ) cho anh trai (兄) đi chúc (祝) Tết

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
祝