量 - LƯỢNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Số lượng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: はか.る

Âm On: リョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 旦 里

Gợi ý cách nhớ: Ngày (日) mùng 1 (一) ông Lí (里) đi mua số lượng (量) hàng lớn

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

量 - LƯỢNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Số lượng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: はか.る

Âm On: リョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 旦 里

Gợi ý cách nhớ: Ngày (日) mùng 1 (一) ông Lí (里) đi mua số lượng (量) hàng lớn

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
量