詰 - CẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhồi nhét

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: つ.める,  つ.め,  -づ.め,  つ.まる,  つ.む

Âm On: キツ,  キチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 吉

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) điều tốt lành (吉) thật cật (詰) lực

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

詰 - CẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhồi nhét

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: つ.める,  つ.め,  -づ.め,  つ.まる,  つ.む

Âm On: キツ,  キチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 吉

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) điều tốt lành (吉) thật cật (詰) lực

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
詰