況 - HUỐNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tình huống

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: まし.て,  いわ.んや,  おもむき

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 兄

Gợi ý cách nhớ: Tình huống (況) em bị sặc nước (氵) anh trai (兄) nên làm gì?

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

況 - HUỐNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tình huống

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: まし.て,  いわ.んや,  おもむき

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 兄

Gợi ý cách nhớ: Tình huống (況) em bị sặc nước (氵) anh trai (兄) nên làm gì?

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
況