党 - ĐẢNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đảng phái

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: なかま,  むら

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尚 兄

Gợi ý cách nhớ: Từ thuở nhỏ (小) còn trùm khăn (冖) anh trai (兄) đã mơ ước được vào Đảng (党)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

党 - ĐẢNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đảng phái

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: なかま,  むら

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尚 兄

Gợi ý cách nhớ: Từ thuở nhỏ (小) còn trùm khăn (冖) anh trai (兄) đã mơ ước được vào Đảng (党)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
党