健 - KIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tráng kiện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: すこ.やか

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 建

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) kiến trúc (建) sư rất tráng kiện (健)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

健 - KIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tráng kiện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: すこ.やか

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 建

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) kiến trúc (建) sư rất tráng kiện (健)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
健