津 - TÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bến cảng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: つ

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 聿

Gợi ý cách nhớ: Dùng nước (氵) rửa bút (聿) ở ngay bến cảng (津)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

津 - TÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bến cảng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: つ

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 聿

Gợi ý cách nhớ: Dùng nước (氵) rửa bút (聿) ở ngay bến cảng (津)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
津