触 - XÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiếp xúc, sờ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: ふ.れる,  さわ.る,  さわ

Âm On: ショク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 角 虫

Gợi ý cách nhớ: Trong góc (角) có côn trùng (虫) cần tránh tiếp xúc (触)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

触 - XÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiếp xúc, sờ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: ふ.れる,  さわ.る,  さわ

Âm On: ショク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 角 虫

Gợi ý cách nhớ: Trong góc (角) có côn trùng (虫) cần tránh tiếp xúc (触)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

触