鹿 - LỘC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con hươu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: しか,  か

Âm On: ロク

Gợi ý cách nhớ: Từ mái hiên (广) ra hàng rào (井) gặp tỉ (比) con hươu (鹿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

鹿 - LỘC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con hươu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: しか,  か

Âm On: ロク

Gợi ý cách nhớ: Từ mái hiên (广) ra hàng rào (井) gặp tỉ (比) con hươu (鹿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

鹿