秩 - TRẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trật tự

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: チツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 失

Gợi ý cách nhớ: Hòa (禾) thất bại (失) thì phải trật tự (秩)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

秩 - TRẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trật tự

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: チツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 失

Gợi ý cách nhớ: Hòa (禾) thất bại (失) thì phải trật tự (秩)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

秩